| TT | Nhóm nghiên cứu | QĐ công nhận | Đơn vị | Trưởng nhóm | Thành viên | |
| I | Nhóm NCM định hướng nghiên cứu cơ bản | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | Mô hình hóa khí hậu khu vực và biến đổi khí hậu | 81/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Phan Văn Tân |
1. PGS.TS. Trần Quang Đức 2. TS. Trịnh Tuấn Long 3. PGS.TS. Ngô Đức Thành |
|
| 3 | Sóng trong môi trường đàn hồi | 71/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Phạm Chí Vĩnh |
1. PGS.TS. Trần Thanh Tuấn 2. TS. Đỗ Xuân Tùng 3. TS. Vũ Thị Ngọc Ánh |
|
| 4 | Topo Đại số | 82/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | GS.TSKH. Nguyễn Hữu Việt Hưng |
1. TS. Nguyễn Thế Cường 2. TS. Phạm Văn Tuấn 3. TS. Ngô Anh Tuấn |
|
| 5 | Phương pháp lý thuyết trường lượng tử và áp dụng nghiên cứu lý thuyết các hiện tượng vật lý trong môi trường lượng tử | 94/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Nguyễn Quang Báu |
1. GS.TSKH. Nguyễn Văn Hùng 2. TS. Đỗ Tuấn Long 3. GS.TS. Nguyễn Thế Toàn |
|
| 6 | Công tác xã hội và an sinh xã hội | 70/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHXH&NV | PGS.TS. Nguyễn Thị Kim Hoa |
1. TS. Đặng Kim Khánh Ly 2. TS. Nguyễn Thị Lan 3. PGS.TS. Phạm Thị Thu Hà 4. PGS.TS. Hoàng Thị Thu Hương 5. PGS.TS. Nguyễn Thị Như Trang 6. TS. Nguyễn Kim Nhung 7. TS. Mai Linh 8. NCS. Nguyễn Lan Nguyên 9. TS. Nguyễn Thu Trang |
|
| 7 | Chính trị Việt Nam, Pháp quyền và Tôn giáo | 94/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHXH&NV | PGS.TS. Phạm Quốc Thành |
1. TS. Nguyễn Duy Quỳnh 2. TS. Lê Quang Hòa 3. GS.TS. Đỗ Quang Hưng 4. GS.TS. Phùng Hữu Phú 5. GS.TS. Nguyễn Đăng Dung 6. GS.TS. Hoàng Khắc Nam 7. GS.TS. Trần Trung 8. PGS.TS. Nguyễn Thanh Xuân 9. TS. Trần Quang Tuyến 10. TS. Phùng Chí Kiên |
|
| 8 | Hội nhập kinh tế quốc tế | 72/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKT | PGS.TS. Nguyễn Anh Thu |
1. TS. Vũ Thanh Hương 2. TS. Nguyễn Thị Vũ Hà 3. PGS.TS. Nguyễn T Kim Anh 4. TS. Nguyễn T Minh Phương 5. TS. Nguyễn T Thanh Mai 6. TS. Vũ Tiến Dũng 7. TS. Trần Việt Dung 8. TS. Nguyễn Đức Bảo 9. TS. Trần T Mai Thành 10. GS. TS. Craig Parsons 11. GS.TS. Robin K.Chou |
|
| 9 | Kinh tế phát triển | 95/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKT | PGS.TS. Nguyễn An Thịnh |
1. PGS.TS. Lê Đình Hải 2. TS. Đồng Mạnh Cường 3. TS. Trần Công Chính 4. TS. Lò Thị Hồng Vân 5. TS. Nguyễn Đình Tiến 6. TS. Nguyễn Bích Diệp 7. TS. Nguyễn T Vĩnh Hà 8. TS. Trương Thu Hà 9. TS. Lê Duy Anh |
|
| 10 | Lý thyết tập mờ và mô hình ra quyết định tối ưu trong kinh tế, quản trị | 77/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKT | PGS.TS. Lưu Quốc Đạt |
1. TS. Trương T Thùy Dung 2. ThS. Nguyễn Xuân Thảo 3. GS. Shuo-Yan Chou 4. GS. Vincent F.Yu 5. TS. Vũ Văn Hưởng 6. TS. Lưu Hữu Văn 7. ThS. Phạm Minh Tâm |
|
| 11 | Tâm lý học lâm sàng | 73/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHGD | PGS.TS. Đặng Hoàng Minh |
1. TS. Hồ Thu Hà 2. ThS. Kiều T Anh Đào 3. GS. Bahr Weiss 4. PGS.TS. Trần Thành Nam 5. PGS.TS. Trần Văn Công 6. BS.TS. Lâm Tứ Trung 7. ThS. Nguyễn Lan Phương |
|
| 12 | Khoa học giáo dục và chính sách | 76/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHGD | PGS.TS. Nguyễn Tiến Trung |
1. TS. Phạm Hùng Hiệp 2. PGS.TS. Lê T Thu Hiền 3. ThS. Đỗ T Hồng Liên 4. TS. Vũ Cẩm Tú 5. TS. Trần Lê Hữu Nghĩa |
|
| 13 | Quốc tế hóa khoa học giáo dục trên hệ sinh thái số | 88/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHGD | GS.TS. Trần Trung |
1. PGS.TS. Phạm Văn Thuần 2. PGS.TS. Lê T Thu Hiền 3. TS. Nghiêm Thị Thanh 4. GS.TS. Nguyễn T Mỹ Lộc 5. TS. Lã Phương Thúy |
|
| 14 | Nghiên cứu mô hình và chính sách nông nghiệp thông minh | 87/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Khoa Các KHLN | TS. Trần Nhật Lam Duyên |
1. TS. Nguyễn T Thanh Huyền 2. TS. Nguyễn T Thu Hương 3. GS. Roberto F.Ranola,Jr 4. PGS.TS. Đào Sỹ Đức 5. TS. Nguyễn Đình Tiến 6. TS. Vũ Đường Luân 7. TS. Hồ Ngọc Cường |
|
| 15 | Khu vực học | 93/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Viện VNH&KHPT | GS.TS. Phạm Hồng Tung |
1. TS. Phạm Đức Anh 2. TS. Nguyễn Thị Huệ 3. PGS.TS. Phạm Văn Lợi 4. TS. Phùng T Thanh Lâm 5. Tống Văn Lợi 6. TS. Đặng Ngọc Hà |
|
| 16 | Thu hồi tài nguyên và tái tạo năng lượng bền vững | 1229QĐ-ĐHQGHN ngày 11/4/2023 | Viện TNMT | PGS.TS. Lưu Thế Anh |
1. GS.TS. Yao Hui Huang 2. TS. Lê Văn Giang 3. PGS.TS. Bùi Thị Ngọc 4. TS. Nguyễn Thị An Hằng 5. TS. Hoàng T Thu Duyến |
|
| 17 | Các giải pháp và nền tảng thông minh trong Trí tuệ nhân tạo 4.0 | 1240/QĐ-ĐHQGHN ngày 12/4/2023 | Viện CNTT | PGS.TS. Lê Hoàng Sơn |
1. TS. Phạm Huy Thông 2. TS. Trần Mạnh Tuấn 3. GS.TS. Vũ Đức Thi 4. PGS.TS. Vũ Việt Vũ 5. PGS.TS. Nguyễn Long Giang 6. TS. Lương T Hồng Lan |
|
| 18 | Kỹ thuật hạt nhân trong nghiên cứu môi trường và bảo vệ sức khỏe | 1230/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/4/2023 | Khoa Các KHLN | TS. Dương Văn Hào |
1. TS. Phạm Thành Luân 2. TS. Nguyễn Hoàng 3. GS.TSKH. Nguyễn Đình Châu 4. PGS.TS. Nguyễn Ngọc Trực |
|
| 19 | Quan trắc và đánh giá rủi ro các độc chất hữu cơ trong môi trường | 3667/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/10/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Từ Bình Minh |
1. PGS.TS. Trần Mạnh Trí 2. TS. Hoàng Quốc Anh 3. PGS.TS. Chu Ngọc Châu 4. ThS. Đặng Minh Hương Giang |
|
| 20 | Phân tích gen môi trường và bảo tồn | 3644/QĐ-ĐHQGHN ngày 02/10/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Lê Đức Minh |
1. PGS.TS. Phạm Văn Anh 2. PGS.TS. Phạm Thị Hồng Vân 3. GS.TS. Nguyễn Quảng Trường 4. GS.TS. Thomas Ziegler 5. TS. Nguyễn Văn Thành 6. TS. Phạm Thế Cường |
|
| 21 | Vật liệu nano ứng dụng trong Hóa phân tích | 3643/QĐ-ĐHQGHN ngày 02/10/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Phạm Thị Ngọc Mai |
1. PGS.TS Nguyễn Thị Ánh Hường 2. TS. Phạm Gia Bách 3. PGS.TS Nguyễn Thị Kim Thường 4. PGS.TS Mai Thanh Đức 5. TS. Vũ Duy Tùng |
|
| 22 | Công nghệ xử lý và phục hồi môi trường đất | 3645/QĐ-ĐHQGHN ngày 02/10/2023 | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Nguyễn Ngọc Minh |
1. TS. Đinh Mai Vân 2. TS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh 3. TS. Nguyễn Thanh Lan |
|
| 23 | Nghiên cứu phát triển công nghệ tích hợp sinh-lý-hóa học phục vụ tăng trưởng xanh (Green Biotech Group) | 3778/QĐ-ĐHQGHN ngày 10/10/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Phạm Thế Hải |
1. TS. Đỗ Minh Hà 2. ThS. Vũ Hà Phương 3. GS.TS. Marc Muller 4. TS. Nguyễn Kim Nữ Thảo 5. PGS.TS. Đinh Thúy Hằng 6. TS. Hồ Tú Cường 7. TS. Trần Thị Thanh Huyền 8. ThS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
|
| 24 | Nhóm nghiên cứu liên ngành về Y sinh và Sức khỏe | 4013/QĐ-ĐHQGHN ngày 24/10/2023 | Trường Quốc tế | TS. Chu Đình Tới |
1. TS. Thân Văn Thái 2. HVCH. Vũ Thị Huệ 3. GS.TS. Nguyễn Đức Thuận 4. ThS. Bùi Nhật Lệ 5. HVCH. Nguyễn Thị Yến Vy |
|
| 25 | Quang tử tích hợp | 2586/QĐ-ĐHQGHN ngày 13/6/2024 | Trường Quốc tế | PGS. TS. Lê Trung Thành |
1. TS. Nguyễn Thế Anh 2. TS Nguyễn Anh Tuấn 3. TS Lê Duy Tiến 4. PGS. TS Ngô Quang Minh |
|
| 26 | Vật liệu nano nhân tạo định hướng ứng dụng trong năng lượng và môi trường xanh | 2587/QĐ-ĐHQGHN ngày 13/6/2024 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Phạm Đức Thắng |
1. PGS. TS Đào Quang Duy 2. TS Nguyễn Duy Thiện 3. TS Lưu Mạnh Quỳnh 4. TS Nguyễn Huy Tiệp |
|
| 27 | Công nghệ sinh học nấm sợi và nấm dược liệu | 4501/QĐ-ĐHQGHN ngày 28/8/2024 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Trần Văn Tuấn |
1. TS. Nguyễn Văn Sáng 2. TS. Thái Hạnh Dung 3. TS. Vũ Xuân Tạo 4. TS. Nguyễn Mạnh Hà |
|
| 28 | Tính toán hiệu năng cao và học máy trong tin sinh học | 5710/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/12/2024 | Trường ĐHCN | GS.TS. Lê Sỹ Vinh |
1. TS. Hoàng Thị Điệp 2. TS Đặng Cao Cường 3. TS Đặng Thanh Hải 4. TS Nguyễn Thị Hậu |
|
| 29 | Di sản và phát triển | 6339/QĐ-ĐHQGHN ngày 27/12/2024 | Trường Liên ngành và nghệ thuật | GS.TS. Nguyễn Thị Hiền |
1. TS.Phạm Thị Kiều Ly 2. TS. Trần Hoài 3. TS. Vũ Đường Luân 4. GS. TS. Aike Rots 5. GS. TS. Barley Norton 6. TS. Laurel Kendall |
|
| 30 | Quản trị nguồn nhân lực và nhân tài bền vững | 327/QĐ-ĐHQGHN ngày 23/1/2025 | Trường Quản trị và Kinh doanh | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Thắng |
1. GS.TS. Wolfgang Maryhofer 2. ThS.NCS. Mai Việt Dũng 3. PGS.TS. Hương Lê 4. ThS.NCS. Lê Phương Thảo |
|
| 31 | Tài chính bền vững (Tên Tiếng Anh: The research group on Sustainable Finance) | 4753/QĐ-ĐHQGHN ngày 5/9/2025 | Trường Quốc tế | GS.TS. Trần Thị Thanh Tú | 1. PGS.TS. Lê Hà Thanh 2. TS. Nguyễn Thị Phương Anh 3. PGS.TS. Lưu Thị Minh Ngọc 4. PGS.TS. Đỗ Hồng Nhung 5. PGS.TS.Nguyễn Tất Thắng | |
| 32 | Nhóm nghiên cứu liên ngành về Xã hội, Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo (Tên Tiếng Anh: The Interdisciplinary search Group on Science, Technology, Innovation and Society - IRGSTIS) | 4786/QĐ-ĐHQGHN ngày 9/9/2025 | Trường Quốc tế | PGS.TS. Đào Thanh Trường | 1. PGS. TS Nguyễn Việt Khôi 2. TS. Chu Đình Tới 3. TS. Lê Xuân Hải 4. TS. Phạm Đức Thọ 5. TS. Đặng Kim Khánh Ly 6. TS. Hà Mạnh Hùng 7. TS. Nguyễn Thị Quỳnh Anh 8. TS. Nguyễn Ngọc Linh 9. ThS. Nguyễn Thục Quyên | |
| 33 | Hóa học phức chất và hóa sinh vô cơ | 83/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Hùng Huy | 1. PGS.TS. Nguyễn Văn Hà 2. TSKH. Đặng Thanh Tuấn 3. PGS.TS. Nguyễn Minh Hải 4. PGS.TS. Phạm Chiến Thắng | |
| 34 | Vật liệu hợp chất bán dẫn cho năng lượng bền vững và môi trường | 1581/QĐ-ĐHQGHN ngày 03/4/2025 | Trường ĐHCN | PGS.TS. Nguyễn Đình Lãm | 1. TS. Hồ Thị Anh 2. TS. Nguyễn Đức Cường 3. PGS.TS. Phạm Văn Vĩnh 4. TS. Nguyễn Tuấn Cảnh 5. PGS.TS. Phạm Hồng Minh 6. TS. Trịnh Đức Thiện | |
| II | Nhóm NCM định hướng nghiên cứu ứng dụng | |||||
| 1 | Biển và Thương mại châu Á | 79/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHXH&NV | GS.TS. Nguyễn Văn Kim |
1. PGS.TS. Phạm Văn Thủy 2. TS. Nguyễn Nhật Linh 3. PGS.TS. Nguyễn Mạnh Dũng 4. TS. Dương Văn Huy |
|
| 2 | Giới, Dân số và Môi trường | 91/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHXH&NV | GS.TS. Hoàng Bá Thịnh |
1. PGS.TS. Nguyễn Thị Thái Lai 2. TS. Đinh Phương Linh 3. TS. Nguyễn Thị Kim Nhung 4. ThS. Nguyễn Kim Thúy 5. TS. Phạm Diệu Linh |
|
| 3 | Vật liệu và kết cấu tiên tiến | 90/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHCN | GS.TSKH. Nguyễn Đình Đức |
1. TS. Trần Quốc Quân 2. ThS. Phạm Đình Nguyện 3. TS. Vũ Thị Thùy Anh 4. TS. Phan Hải Đăng 5. TS. Phạm Hồng Công 6. ThS. Vũ Minh Anh 7. ThS. Ngô Đình Đạt |
|
| 4 | Năn suất chất lượng trong các doanh nghiệp Việt Nam | 85/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKT | PGS.TS. Phan Chí Anh |
1. PGS.TS. Nguyễn Thu Hà 2. PGS.TS. Nhâm Phong Tuân 3. GS.Matsui Yoshiki 4. PGS.TS. Nguyễn Hoàng |
|
| 5 | Quản trị tinh gọn Made in Vietnam | 80/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKT | PGS.TS. Nguyễn Đăng Minh |
1. TS. Phạm Minh Tuấn 2. TS. Nguyễn Thị Thùy Dung 3. PGS.TS. Đỗ Thị Đông 4. TS. Nguyễn Đăng Toản 5. TS. Hoàng Xuân Vinh |
|
| 6 | Phát triển các sản phẩm bảo vệ sức khỏe từ dược liệu | 86/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHYD | PGS.TS. Bùi Thanh Tùng |
1. GS.TS. Sun Youn Kim 2. TS. Nguyễn T Thanh Bình 3. PGS.TS. Phạm T Minh Hằng 4. PGS.TS. Lê Thị Luyến 5. TS. Nguyễn T Hải Yến 6. TS. Lê Thị Kim Vân |
|
| 7 | Nghiên cứu phát triển thuốc | 84/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHYD | GS.TS. Nguyễn Thanh Hải |
1. TS. Nguyễn T Thanh Bình 2. ThS. Đặng Kim Thu 3. TS. Trịnh Ngọc Dương 4. TS. Ngô Thanh Tuấn 5. GS. Sun Yeon Kim 6. TS. Seijiro Homma |
|
| 8 | Ứng dụng AI trong y tế | 78/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường Quốc tế | PGS.TS. Nguyễn Thanh Tùng |
1. TS. Phạm Việt Hương 2. TS. Chử Đức Hoàng 3. PGS.TS. Lê Hoàng Sơn 4. PGS.TS. Lê Chí Hiếu |
|
| 9 | Kỹ thuật hạ tầng ứng phó với biến đổi khí hậu | 75/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường Liên ngành và nghệ thuật | PGS.TS. Nguyễn Ngọc Trực |
1. TS. Đinh Quốc Dân 2. ThS. Hoàng Văn Hiệp 3. TS. Trịnh Xuân Đại 4. TS. Đỗ Xuân Đức 5. TS. Dương Văn Hào |
|
| 10 | Hệ thống tích hợp thông minh | 2585/QĐ-ĐHQGHN ngày 13/6/2024 | Viện Công nghệ Thông tin | GS.TS. Trần Xuân Tú |
1. TS. Bùi Duy Hiếu 2. TS. Lê Quang Minh 3. TS. Nguyễn Duy Anh 4.TS. Mai Đức Thọ 5. ThS. Nguyễn Ngô Doanh 6. CN. Nguyễn Thế Anh |
|
| 11 | Trí tuệ Người Máy | 5711/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/12/2024 | Trường ĐHCN | PGS.TS. Lê Thanh Hà |
1. TS. Ma Thị Châu 2. TS. Ngô Thị Duyên 3. TS. Tạ Việt Cường 4. TS. Lê Đức Trọng |
|
| 12 | Công nghệ Cơ điện tử và Tự động hóa | 5709/QĐ-ĐHQGHN ngày 09/12/2024 | Trường ĐHCN | PGS.TS. Phạm Mạnh Thắng |
1. TS. Hoàng Văn Mạnh 2. TS. Đỗ Nam 3. TS. Trần Thanh Tùng 4. ThS. Nguyễn Quang Nhã |
|
| III | Nhóm NCM định hướng sản xuất thử nghiệm, thương mại hóa, khởi nghiệp | |||||
| 1 | Nghiên cứu và đổi mới sáng tạo vật liệu và linh kiện micro-nano | 92/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHCN | GS.TS. Nguyễn Hữu Đức |
1. PGS.TS. Nguyễn Thị Hương Giang 2. ThS. Phan Hải 3. ThS. Vũ Nguyên Thức 4. ThS. Hồ Anh Tâm |
|
| 2 | Ứng dụng vi sinh vật trong nuôi trồng thủy sản | 1424/QĐ-ĐHQGHN ngày 25/4/2023 | Viện VSV&CNSH | TS. Trịnh Thành Trung |
1. PGS.TS. Đinh Thúy Hằng 2. TS. Hoàng T Lan Anh 3. TS. Nguyễn Thị Hải 4. TS. Trịnh T Vân Anh |
|
| IV | Nhóm NCM định hướng ứng dụng | |||||
| 1 | Công nghệ môi trường xanh và tái chế chất thải | 89/QĐ-ĐHQGHN ngày 11/01/2023 | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Mạnh Khải |
1. PGS.TS. Phạm Thị Thúy 2. TS. Trần Thị Minh Hằng 3. PGS.TS. Nguyễn Thị Hà 4. TS. Trần Văn Sơn 5. TS. Nguyễn Thị Phương Mai 6. TS. Trần Thị Huyền Nga 7. TS. Nguyễn Xuân Huân 8. TS. Nguyễn An Hằng 9. PGS.TS. Đặng Văn Thành |
|
DANH SÁCH PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM Ở ĐHQGHN
| BAN KHOA HỌC VÀ ĐỔI MỚI SÁNG TẠO | ||||||
| DANH SÁCH PHÒNG THÍ NGHIỆM TRỌNG ĐIỂM Ở ĐHQGHN | ||||||
| TT | Tên PTNTĐ | Đơn vị | Giám đốc | Hướng nghiên cứu chính | Điện thoại | |
| I | Cấp Nhà nước | |||||
| 1 | PTNTĐ enzym và Protein (cấp nhà nước) | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Quang Huy | Protein; enzyme; vaccine thủy sản; chẩn đoán phân tử; sinh học nano | 0904263388 | nguyenquanghuy@vnu.edu.vn |
| II | PTNTĐ Cấp ĐHQGHN | |||||
| 1 | Phòng thí nghiệm trọng điểm Khoa học tính toán đa tỉ lệ cho các hệ phức hợp | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Thế Toàn Đồng Giám đốc: GS. Paolo Carloni | Mô phỏng đa tỷ lệ; Vật lý sinh học; Dược học phân tử tính toán; Vật lý sinh học | 0832724576 | toannt@vnu.edu.vn |
| 2 | Phòng thí nghiệm trọng điểm Phát triển năng lượng sinh học | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Minh Ngọc Đồng Giám đốc: GS. Yasuaki Maeda (Nhật Bản) | Năng lượng sinh học, nhiên liệu sinh học, sản xuất hydro, chất làm thuốc | 0357607664 | nmngoc@hus.edu.vn |
| 3 | Phòng thí nghiệm trọng điểm Vật liệu tiên tiến ứng dụng trong Phát triển xanh | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Nguyễn Văn Nội Đồng Giám đốc: GS. Takehiko Kitamori (Nhật Bản) | Nano composit Xử lý môi trường; Vật liệu hấp phụ, công nghiệp xanh; Chuyển hoá hoá học xanh; Vật liệu tiên tiến. | 0904229565 | noinv@vnu.edu.vn |
| 4 | Phòng thí nghiệm trọng điểm Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi Khí hậu | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Nguyễn Tài Tuệ | Biến đổi môi trường; Tác động biến đổi khí hậu; Sử dụng bền vững tài nguyên; Ứng phó biến đổi khí hậu | 0916698697 | tuenguyentai@vnu.edu.vn |
| 5 | Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ phân tích phục vụ kiểm định môi trường và an toàn thực phẩm | Trường ĐHKHTN | PGS.TS. Dương Thị Hồng Anh | Địa hóa nước ngầm, thiết bị điện di mao quản, chất ô nhiễm hữu cơ, chất có hoạt tính sinh học, an toàn thực phẩm | 0912380373 | anhdh.hus@vnu.edu.vn |
| 6 | Phòng thí nghiệm về công nghệ môi trường xanh và tái chế chất thải | Trường ĐHKHTN | GS.TS. Nguyễn Mạnh Khải | Công nghệ tiên tiến xử lý chất thải, kiểm soát và giám sát chất lượng môi trường; tích hợp, xử lý và tái sử dụng chất thải theo hướng kinh tế tuần hoàn; công nghệ môi trường xanh về màng và tách chất, tiết kiệm năng lượng. | 0982959968 | khainm@vnu.edu.vn |
| III | Trung tâm NC trọng điểm | |||||
| 7 | Viện Chính sách và Quản lý | Trường ĐHKHXH&NV | PGS.TS. Đỗ Hương Lan | Chính sách và Quản lý | 00908548989 | dhlan@vnu.edu.vn |