>>> Danh mục các nhiệm vụ khoa học công nghệ hợp tác năm 2014

CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HỢP TÁC VỚI CÁC BỘ, NGÀNH – DOANH NGHIỆP – ĐỊA PHƯƠNG

TTTên nhiệm vụ/ Chủ nhiệmĐơn vị chủ trìĐối tác
1.              Nghiên cứu xử lý tro xỉ nhiệt điện  sử dụng chất kết dính vô cơ không sử dụng xi măng thành vật liệu ứng dụng trong  xây dựng, giao thông hoặc san lấp công trìnhPGS.TS. Trần Hồng CônTrường Đại học Khoa học Tự nhiênBộ Công thương
2.              “Chương trình phát triển các trường sư phạm để nâng cao năng lực đội ngũ giáo viên, CBQLCSGHPT” (ETEP) tại trường Đại học Giáo dục – ĐHQGHN/Nguyễn Quý ThanhTrường ĐHGDBộ GD-ĐT
3.               “Mục tiêu, chuẩn kết quả, nội dung, phương pháp và hình thức tổ chức giáo dục, đánh giá kết quả học tập của học sinh qua các Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong chương trình giáo dục phổ thông mới (sau 2015)”/ Đinh Thị Kim ThoaTrường ĐHGDBộ GD-ĐT
4.              “Biên soạn hướng dẫn giáo viên ngành công tác xã hội trình độ đại học và cao đẳng”/ Đinh Thị Kim ThoaTrường ĐHGDBộ GD-ĐT
5.              “Tham gia đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông (GREP) của Bộ Giáo dục Đào tạo”/ Đinh Thị Kim ThoaTrường ĐHGDBộ GD-ĐT
6.              VI2.2 – 2013.16 “Phát triển năng lực sáng tạo cho học sinh phổ thông qua một số môn học cụ thể” /Trần Thị Bích LiễuTrường ĐHGDQuỹ Phát triển KHCN quốc gia
7.              01X – 12/3 – 2014-2 “Giáo dục giới tính cho học sinh trung học cơ sở Hà Nội phù hợp với đặc điểm tuổi dậy thì hiện nay”/ Mai Văn HưngTrường ĐHGDSở Khoa học Công nghệ Hà Nội
8.              101.99 -2013.21 “Các cấu trúc hình học trong không gian hữu hạn”/ Lê Anh VinhTrường ĐHGDQuỹ Phát triển KHCN quốc gia
9.              501.99-2015.02 “Bắt nạt trực tuyến ở học sinh Việt Nam: Nghiên cứu thực tiễn, và xây dựng chương trình phòng ngừa và can thiệp hiệu quả”/ Trần Văn CôngTrường ĐHGDQuỹ Phát triển KHCN quốc gia
10.           501.02-2016.03 “Nghiên cứu hành vi nguy cơ về sức khỏe và các yếu tố dự báo ở lứa tuổi trung học phổ thông”/ Đặng Hoàng MinhTrường ĐHGDQuỹ Phát triển KHCN quốc gia
11.           KHCN-TB.01C/13-18 “Nghiên cứu xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu về giáo dục – đào tạo phục vụ cho mục tiêu phát triển bền vững vùng Tây Bắc”/Đinh Văn DũngTrường ĐHGDChương trình Tây Bắc
12.            KH-GD/16-20.ĐT.006 “Nghiên cứu mô hình đại học tự chủ và các giải pháp tăng quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục đại học Việt Nam giai đoạn 2018-2025, tầm nhìn đến 2030”/Đào Trọng ThiTrường ĐHGDChương trình KHGD – Bộ GDĐT
13.           KHCN-TB.21X/13-18 “Nghiên cứu đề xuất giải pháp nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục và giáo viên phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc” thuộc Chương trình Khoa học và Công nghệ trọng điểm cấp Nhà nước giai đoạn 2013-2018 “Khoa học và Công nghệ phục vụ phát triển bền vững vùng Tây Bắc”/ Lê Kim LongTrường ĐHGDChương trìnhTây Bắc
14.           Quan trắc, thu thập thông tin cho các chỉ thị đa dạng sinh học; báo cáo hiện trạng đa dạng sinh học tại điểm trình diễn (VQG Xuân Thủy), Dự án “Khắc phục trở ngại nhằm tăng cường hiệu quả quản lý các khu bảo tồn ở Việt Nam”/Phạm Việt Hùng (2013-2015)Viện TN&MTUNDP và Tổng Cục Môi trường, Bộ TN&MT
15.           Đề tài nhánh “Cơ sở lý luận và thực tiễn xây dựng khung phân tích cơ chế, chính sách liên kết vùng trong ứng phó với thiên tai và biến đổi khí hậu”, Đề tài cấp Nhà nước 2012-2015 “Nghiên cứu xây dựng cơ chế, chính sách liên kết vùng trong việc ứng phó với biến đổi khí hậu ở Việt Nam”/Trương Quang Học (2014-2016)Viện TN&MTBộ KH&CN
16.           Nghiên cứu ứng dụng các giải pháp khoa học và công nghệ phù hợp nhằm kiểm soát và giảm thiểu ô nhiễm môi trường phục vụ xây dựng nông thôn mới Đồng bằng Sông Hồng/Hoàng Văn Thắng (2015-2017)Viện TN&MTVP Chương trình KH&CN phục vụ xây dựng NTM giai đoạn 2011-2015, Bộ KH&CN
17.           Nghiên cứu xây dựng bộ tiêu chí và quy trình giám sát, đánh giá hiệu quản lý các khu dự trữ sinh quyển của Việt Nam/Võ Thanh Sơn (2016-2018)Viện TN&MTĐề tài độc lập cấp Nhà nước, Bộ KH&CN
18.           Quản lý phát triển xã hội ở Việt Nam: thực trạng, vấn đề đặt ra và định hướng chính sách; GS.TS Phạm Quang MinhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănHội đồng Lý luận TW
19.           Nghiên cứu thực trạng và đề xuất chính sách, giải pháp nâng cao năng lực đổi mới sáng tạo (innovation) của doanh nghiệp Việt Nam; TS. Trịnh Ngọc ThạchTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình trọng điểm cấp NN
20.           Chính sách quản lý di động xã hội đối với nguồn nhân lực khoa học và công nghệ chất lượng cao trong bối cảnh hội nhập quốc tế; PGS.TS Đào Thanh TrườngTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình trọng điểm cấp NN
21.           Nghiên cứu, đánh giá tác động của truyền thông, đề xuất giải pháp phát triển và nâng cao chất lượng công tác truyền thông phục vụ phát triển bền vững Tây Bắc; TS. Bùi Chí TrungTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình Tây Bắc
22.           Nghiên cứu đề xuất  giải pháp, mô hình nâng cao năng lực của hệ thống chính trị cấp cơ sở một số địa bàn trọng yếu vùng Tây Bắc; TS. Phạm Quốc ThànhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình Tây Bắc
23.           Văn hóa truyền thông đại chúng ở Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường và toàn cầu hóa; PGS.TS Đặng Thị Thu HươngTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình trọng điểm cấp NN
24.           Nghiên cứu rà soát, đánh gía kết quả, tác độngvà đề xuất giải pháp triển khai thực hiện hiệu quả Quyết định số 79/2005/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ; GS.TS Nguyễn Văn KhánhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình trọng điểm cấp NN
25.           Nghiên cứu đánh giá xu hướng tín ngưỡng của cộng đồng các dân tộc Mông, Dao theo đạo Tin Lành và một số hiện tượng tôn giáo mới vùng Tây Bắc; PGS.TS Nguyễn Quang HưngTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình Tây Bắc
26.           Định hướng bảo tồn phát huy giá trị di sản Mộc bản chùa Vĩnh Nghiêm và chùa Bổ Đà, tỉnh Bắc Giang; GS.TS Vũ Đức NghiệuTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănBộ Khoa học và Công nghệ
27.           Đánh giá kết quả và đề xuất giải pháp tăng cường triển khai thực hiện Nghị định 115/2005/NĐ-CP về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm của các tổ chức KH&CN công lập và Nghị định 80/2007/NĐ-CP về doanh nghiệp KH&CN (2014-2016); PGS.TS Vũ Cao Đàm                          Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănBộ Khoa học và Công nghệ
28.            Tác động của tiếp biến và hội nhập văn hóa đến phát triển ở Việt Nam hiện nay; GS.TS Nguyễn Văn KimTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănVP Chương trình trọng điểm cấp NN
29.           Lịch sử Việt Nam  – Tập XVII  (1919-1930); GS.TS Nguyễn Văn Khánh, PGS.TS. Trần Viết Nghĩa          Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
30.           Lịch sử Việt Nam  – Tập XIV (1858-1884); GS.TS. Đỗ Quang HưngTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
31.           Lịch sử Việt Nam  – Tập XIII (1802-1858); PGS.TS. Vũ Văn QuânTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
32.           Lịch sử Việt Nam  – Tập X ( Đàng ngoài từ 1593 đến 1771); PGS.TS. Hoàng Anh TuấnTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
33.           Lịch sử Việt  Nam – tập VI (1226 – giữa thế kỷ XIV); TS. Phạm Đức AnhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
34.           Lịch sử Việt  Nam – tập III (179 TCN – 905); GS.TS. Nguyễn Văn KimTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
35.           Biên niện sự kiện lịch sử Việt Nam – Tập III  (1771) – 1858; PGS.TS. Phan Phương ThảoTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
36.           Biên niện sự kiện lịch sử Việt Nam – Tập II (1400 -1771); TS. Đặng Hồng SơnTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
37.           Những yếu tố ảnh hưởng đến hạnh phúc của con người; PGS.TS. Trương Thị Khánh HàTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
38.           Đạo đức nghiên cứu trong khoa học xã hội Việt Nam hiện nay: hiện trạng và định hướng chuẩn hóa; TS. Trần Văn KhamTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
39.           Cơ sở lý luậ và thực tiễn để dánh giá vai trò, mục tiêu và tác động của hệ thống con đường tơ lụa thế kỷ 21 của Trung Quốc; TS. Trịnh Văn ĐịnhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănQuỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia
40.           Xây dựng và chuẩn bị các điều kiện cần thiết để triển khai chương trình đạo tạo Thạc sỹ Quản lý sở hữu trí tuệ tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, ĐHQGHN; PGS.TS Trần Văn HảiTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănCục Sở hữu Trí tuệ
41.           Một số vấn đề cơ bản, cấp bách về dân tộc thiểu số ở khu vực Đông Á , Đông Nam Á và những tác động tới Việt Nam; PGS.TS Lâm Bá NamTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănỦy Ban Dân Tộc
42.           Đời sống của đồng bào dân tộc thiểu số tại các khu vực đô thị và khu công nghiệp; TS Nguyễn Văn ChiềuTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănỦy Ban Dân Tộc
43.           Đồng tổ chức các Hội thảo, Tọa đàm khoa học; Phối hợp thực hiện một số đề tài khoa học với tư cách là đơn vị phối hợpKhoa Luật – ĐHQGHNViện nghiên cứu lập pháp
44.           Đào tạo và xây dựng các chương trình, thẩm định các đề tài, dự ánKhoa Luật – ĐHQGHNHọc viện Cảnh sát nhân dân
45.           Thực hiện dự án đào tạo Thạc sỹ Luật biển và quản lý biển (hỗ trợ tổ chức các hội thảo khoa học)Khoa Luật – ĐHQGHNỦy ban biên giới Chính phủ và Tổ chức Wallonie – Bruxelles (Vương quốc Bỉ)
46.           Thực hiện đề tài nghiên cứu về Sửa đổi Luật Giáo dục đại họcKhoa Luật – ĐHQGHNTrường Đại học Luật – TP. HCM
47.           Báo cáo tư vấn chính sách “Một số vấn đề cơ bản và cấp bách đặt ra đối với sự nghiệp phát triển văn hóa, KHCN, GD&ĐT ở Việt Nam trong nửa đầu thế kỷ 21”/ GS.TS Phạm Hồng Tung (2017)Viện VNH&KHPTVăn phòng chính phủ
48.           Phân tích ngôn ngữ tự nhiên và trích rút tri thức từ dữ liệu văn bản song ngữ ứng dụng cho dịch máy thống kê.Chủ trì: PGS. TS. Lê Anh CườngTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
49.           Phân tích biên tài nguyên của chương trình đa luồng có giao dịchChủ trì: PGS. TS. Trương Anh HoàngTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
50.           Phân tích chương trình và ứng dụng trong kiểm chứng phần mềmChủ trì: PGS. TS. Trương Ninh ThuậnTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
51.           Các giải thuật phân tích ten-xơ nhanh phục vụ xử lý dữ liệu lớn.Chủ trì: PGS. TS. Nguyễn Linh TrungTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
52.           Khung ngữ nghĩa hình thức cho kết hợp và kiểm chứng mô hình trong phát triển phần mềm.Chủ trì: PGS. TS. Nguyễn Việt HàTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
53.           Nghiên cứu quá trình từ hóa đảo từ và cấu trúc đômen của một số màng mỏng từ tính và đa pha sắt.Chủ trì: PGS. TS. Phạm Đức ThắngTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
54.           Nghiên cứu ổn định của các kết cấu composite FGM chịu các tải trọng đặc biệt.Chủ trì: GS. TSKH. Nguyễn Đình ĐứcTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
55.           Nghiên cứu xây dựng hệ hống diễn tập phòng thủ và tấn công mạng phục vụ công tác đào tạo, huấn luyện đảm bảo an toàn thông tin và phòng chống tội phạm sử dụng công nghệ cao xâm phạm ANQG.Thành viên tham gia: TS. Nguyễn Đại ThọHọc viện An ninh nhân dânBộ Công an
56.           Nghiên cứu và phát triển phần mềm hỗ trợ an toàn giao thông cho người đi xe máy.Chủ trì: PGS. TS. Trần Đức TânTrường Đại học Công nghệBộ Giao thông Vận tải
57.           Nghiên cứu một số phương pháp, thuật toán phát hiện, nhận dạng đối tượng.Chủ trì: TS. Bùi Quang HưngTrường Đại học Công nghệViện Hàn lâm Khoa học & Công nghệ Việt Nam
58.           Nghiên cứu, phát triển hệ thống thông tin tích hợp phát hiện, giám sát mục tiêu đối tượng.Chủ trì: TS. Bùi Quang HưngTrường Đại học Công nghệViện Hàn lâm Khoa học & Công nghệ Việt Nam
59.           Nghiên cứu kỹ thuật mô hình, mô phỏng mỏ dầu khí phù hợp với dạng đá móng granit nứt nẻ và áp dụng cho mỏ Bạch Hổ.Chủ trì: PGS. TS. Đặng Thế BaTrường Đại học Công nghệVP các Chương trình trọng điểm cấp Nhà nước
60.           Nghiên cứu ứng dụng công nghệ đa phương tiện trong bảo tồn và phát huy di sản văn hóa phi vật thể.Chủ trì: PGS. TS. Bùi Thế DuyTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
61.           Nhiệm vụ phát triển hệ thống vi lỏng kết hợp aptamer và cảm biến trở kháng nhằm phát hiện tế bào ung thư.Chủ trì: PGS. TS. Chử Đức TrìnhTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
62.           Nghiên cứu và phát triển các kỹ thuật giải bài toán hoạch định tuyến xe và các biến thể mới.Chủ trì: TS. Hà Minh HoàngTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
63.           Nghiên cứu và phát triển các mô hình học máy tiên tiến phát hiện và trích xuất mối quan hệ tác dụng phụ của thuốc/hóa chất và bệnh từ văn bản y-sinh.Chủ trì: TS. Đặng Thanh HảiTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
64.           Nghiên cứu và xây dựng mô hình mã hóa video liên lớp phân tán thế hệ mới dùng cho ứng dụng truyền thông đa phương tiện.Chủ trì: TS. Hoàng Văn XiêmTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
65.           Đánh giá tác động ô nhiễm không khí lên sức khỏe sử dụng cách tiếp cận tích hợp từ công nghệ ảnh viễn thám.Chủ trì: TS. Nguyễn Thị Nhật ThanhTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
66.           Nghiên cứu phát triển hệ thống thao tác tế bào sống tích hợp cảm biến cho kênh vi lỏng dựa trên kỹ thuật điện di điện môi.Chủ trì: TS. Bùi Thanh TùngTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
67.           Nghiên cứu chế tạo và thử nghiệm ứng dụng hệ thống đo và định vị từ trường trái đất dựa trên hiệu ứng từ giảo – áp điện và kỹ thuật GPS.Chủ trì: PGS. TS. Đỗ Thị Hương GiangTrường Đại học Công nghệBộ KH&CN
68.           Nghiên cứu và xây dựng hệ thống trung gian (middle ware) phục vụ việc quản lý dữ liệu cho đề tài.Thành viên tham gia: TS. Nguyễn Thị Nhật ThanhTrường Đại học Công nghệViện Hàn lâm Khoa học & Công nghệ Việt Nam
69.           Nghiên cứu, xây dựng hệ thống tích hợp thông tin đa nguồn (ảnh viễn thám, AIS, LRIT…) phục vụ công tác đảm bảo an ninh quốc gia.Chủ trì: TS. Lương Nguyễn Hoàng HoaCục B42, Tổng cục V, Bộ Công anBộ Công an

CÁC NHIỆM VỤ KH&CN  HỢP TÁC VỚI CÁC DOANH NGHIỆP

TTTên nhiệm vụ/ Chủ nhiệmĐơn vị chủ trìĐối tác
1.              Nghiên cứu đánh giá bản chất của các tạp chất kim loại Fe, Ni, Ca và Na lắng đọng trên xúc tác FCC cân bằng của Nhà máy lọc dầu Dung Quất, từ đó đưa ra hướng xử lý các kim loại này trong giai đoạn khử muối nước của nguyên liệu dầu thô nhằm tăng hiệu quả hoạt động của phân xưởng FCCPGS.TS. Trần Thị Như MaiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTập đoàn Dầu khí Việt Nam
2.              Hợp đồng nguyên tắc Phân tích một số chỉ tiêu vi sinh vật cho mẫu vi sinh vật dùng cho thủy sảnPGS.TS. Nguyễn Thị Vân AnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH Bayer Việt Nam
3.              Định danh và định lượng một số vi sinh vật cho mẫu ECOFERTPGS.TS. Nguyễn Thị Vân AnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH Giao nhận Vận tải Bình Minh
4.              Hợp đồng thuộc đề tài “Đặc điểm dịch tễ học, gánh nặng bệnh tật liên quan đến nhiễm HPV ở Việt NamPGS.TS. Bùi Thị Việt HàTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện vệ sinh dịch tễ Trung Ưng
5.              Tiếp tục cải tiến pin nhiên liệu vi sinh vật sử dụng để phát hiện tại chỗ kim loại sắt trong nguồn nước ở Việt NamTS. Phạm Thế HảiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênInternational Foundation for Science (IFS)
6.              Hợp đồng xác định độc tính và xử lý số liệu thuộc đề tài: “Nghiên cứu quy trình tổng hợp Erlotinib hydrochlorid dùng làm nguyên liệu bào chế thuốc ung thư phổi”ThS. Phạm Trọng Khá                                             Trường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Hóa học, VAST
7.              Nghiên cứu quy trình tổng hợp Tadalafil dùng làm nguyên liệu sản xuất thuốcTS. Phạm Trọng KháTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Hóa học, VAST
8.              Khảo sát đa dạng di truyền và phân bố của loài cá hang động đặc hữu, cá Niết Cúc Phương – Pterocryptis cucphuongensis (Mai, 1978) ở Việt Nam (Investigation of genetic diversity and distribution of the endemic cave fish Pterocryptis cucphuongensis (Mai, 1978) in Vietnam)TS. Nguyễn Thành NamTrường Đại học Khoa học Tự nhiênInternational Foundation for Science (IFS)
9.              Nghiên cứu tạo thực phẩm chức năng thuộc đề tài VAST.TĐ.ĐAB.03/13-15ThS. Bùi Thị Vân KhánhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Hóa sinh Biển
10.           Hợp đồng thuộc đề tài “Nghiên cứu tổng thể sông Trường Giang và vùng phụ cận phục vụ phát triển bền vững kinh tế – xã hội tỉnh Quảng NamPGS.TS. Nguyễn Văn VịnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Khoa học Thủy lợi Việt Nam
11.           Đề tài nhánh: “Nghiên cứu, đánh giá đa dạng sinh học một số nhóm sinh vật và xác định cơ sở khoa học xây dựng mô hình, bảo tồn hệ sinh thái suối tại khu di tích Mỹ Sơn, tỉnh Quảng Nam”PGS.TS. Nguyễn Văn VịnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Sinh thái và Bảo vệ công trình
12.           Lập bản đồ địa mạo đáy biển tỷ lệ 1/500.000 vùng biển Tư Chính – Vũng Mây thuộc dự án GH với khối lượng 75.460 km2PGS.TS. Đặng Văn BàoTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên – Môi trường biển
13.           Công việc trước thực địa và chuẩn bị thi công của chuyên đề Lập bản đồ địa mạo đáy biển tỷ lệ 1/500.000 vùng viển Tư Chính – Vũng Mây thuộc Dự án GHPGS.TS. Đặng Văn BàoTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên – Môi trường biển
14.           Lập bản đồ địa mạo đáy biển tỷ lệ 1/500.000 vùng biển Tư Chính – Vũng Mây thuộc dự án GH với khối lượng: 75.460 km2PGS.TS. Đặng Văn BàoTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên – Môi trường biển
15.           Phân tích mẫu cho dự án IGPVNTS. Nguyễn Thị Thu CúcTrường Đại học Khoa học Tự nhiênDự án IGPVN
16.           Phân tích mẫu cho đề tài: “Nghiên cứu xây dựng tiêu chí hiệu đính, lắp ghép các nhóm tờ bản đồ địa chất – khoáng sản tỷ lệ 1:50.000. Áp dụng thử nghiệm tại một số nhóm tờ thuộc vùng Đông Bắc – Bắc Bộ”TS. Nguyễn Thị Thu CúcTrường Đại học Khoa học Tự nhiênLiên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Bắc
17.           Hợp đồng phân tích mẫu cho Dự án “Điều tra khoáng sản và lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000 vùng Bắc Viên Chăn – Nam Luongprabang”TS. Nguyễn Thị Thu CúcTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn Intergeo 2
18.           Hợp đồng phân tích mẫu cho đề án “Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1:50.000 nhóm tờ Bắc Giang” (HĐ: 22/HĐ-GCPTM)TS. Nguyễn Thị Thu CúcTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn Địa chất Viễn thám
19.           Hợp đồng phân tích mẫu thuộc dự án “Điều tra khoáng sản và lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000 vùng Bắc Viên Chăn – Nam Luongprabang” (HĐ: 24/HĐ_GCPTM)TS. Nguyễn Thị Thu CúcTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn Intergeo 2
20.           HĐ phân tích mẫu thuộc đề án “Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Phố Lu – Bắc Than Uyên”TS. Nguyễn Thùy DươngTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn đo vẽ Bản đồ Địa chất – Liên đoàn Bản đồ Địa chất miền Bắc
21.           Provision of biostratigraphy/petrography analysis services for blocks 101-100/04, offshore VietnamTS. Nguyễn Thùy DươngTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH Một thành viên Dầu khí Sông Hồng
22.           Provision of biostratigraphy/petrography analysis services for blocks 103-107, offshore VietnamTS. Nguyễn Thùy DươngTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH Một thành viên Dầu khí Sông Hồng
23.           Nghiên cứu, áp dụng công nghệ tích hợp địa môi trường – địa sinh thái nhằm ngăn ngừa, xử lý ô nhiễm môi trường nước tại một số điểm ở các lưu vực sông vùng Tây BắcTS. Nguyễn Thị Hoàng HàTrường Đại học Khoa học Tự nhiênHội Địa hóa Việt Nam
24.           Nghiên cứu, áp dụng công nghệ tích hợp địa môi trường – địa sinh thái nhằm ngăn ngừa, xử lý ô nhiễm môi trường nước tại một số điểm ở các lưu vực sông vùng Tây BắcTS. Nguyễn Thị Hoàng HàTrường Đại học Khoa học Tự nhiênHội Địa hóa Việt Nam
25.           Phân tích mẫu cho dự án “Điều tra địa mạo, địa chất, khoáng sản một số đảo và cụm đảo lớn, quan trọng”GS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên – Môi trường biển
26.           Gia công phân tích mẫu cho dự án: “Điều tra địa mạo, địa chất, khoáng sản một số đảo và cụm đảo lớn, quan trọng”GS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên – Môi trường biển
27.           Điều tra đặc điểm địa mạo, địa chất, khoáng sản một số đảo và cụm đảo lớn, quan trọngGS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra Tài nguyên Môi trường biển
28.           Phân tích mẫu cho dự án Nga Sơn – Diễn ChâuGS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra tài nguyên – Môi trường Biển
29.           Gia công phân tích các loại mẫu trên vùng biển đảo Phú Quý thuộc dự án TP2 – ĐảoGS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm điều tra tài nguyên – Môi trường biển
30.           HĐ nhánh thuộc Dự án “Điều tra, đánh giá tích hợp và dự báo biến động điều kiện tự nhiên, tài nguyên, môi trường và tai biến thiên nhiên biển từ Thanh Hóa đến Bình Thuận phục vụ phát triển kinh tế biển”GS.TS. Trần NghiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênTrung tâm Nghiên cứu Biển và Đảo
31.           Phân tích mẫu cho đề án Bắc GiangGS.TS. Tạ Hòa PhươngTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn Địa chất Viễn thám
32.           Hợp đồng phân tích mẫu của đề án: “Đo vẽ bản đồ địa chất và điều tra khoáng sản tỷ lệ 1/50.000 nhóm tờ Phố Lu – Bắc Than UyênGS.TS. Tạ Hòa PhươngTrường Đại học Khoa học Tự nhiênĐoàn Đo vẽ Bản đồ Địa chất
33.           Phân tích mẫu cho đề tài KHCN-TB.02C/13-18TS. Trần Đăng QuyTrường Đại học Khoa học Tự nhiênHội Địa hóa
Việt Nam
34.           Xây dựng cơ sở khoa học và thực tiễn của việc áp dụng công nghệ tích hợp địa môi trường – địa sinh thái trong ngăn ngừa và xử lý ô nhiễm môi trường nước khu mỏ chì kẽm Chợ ĐồnTS. Trần Đăng QuyTrường Đại học Khoa học Tự nhiênHội Địa hóa
Việt Nam
35.           Nghiên cứu mức độ trưởng thành nhiệt của các thành tạo hạt mịn giàu vật chất hữu cơ thuộc hệ tầng Mia Lé và hệ tầng Lạng SơnPGS.TS. Hoàng Thị Minh ThảoTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH Một thành viên Dầu khí Sông Hồng
36.           Hợp đồng thuê khoán chuyên môn đề tài: “Nghiên cứu luận cứ khoa học cập nhật kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng cho Việt Nam”GS.TS. Phan Văn TânTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu
37.           Hợp đồng thuê khoán chuyên môn đề tài: “Nghiên cứu luận cứ khoa học cập nhật kịch bản biến đổi khí hậu và nước biển dâng cho Việt Nam”PGS.TS. Ngô Đức ThànhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênViện Khoa học Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu
38.           Xây dựng quy định nội bộ về quản lý và bảo vệ môi trường Khu Công nghệ cao Hòa LạcPGS.TS. Nguyễn Mạnh KhảiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênBan Quản lý Khu Công nghệ cao Hòa Lạc
39.           Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án đầu tư hạ tầng khu công nghiệp hoa sen Cà Ná – Ninh ThuậnPGS.TS. Nguyễn Mạnh KhảiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênCông ty TNHH MTV Đầu tư hạ tầng khu Công nghiệp Hoa sen Cà Ná – Ninh Thuận
40.           Nghiên cứu công nghệ chế biến một số cây thuốc đặc hữu (Thiên niên kiện, Hà thủ ô đỏ…) tại tỉnh Điện Biên nhằm tạo ra các sản phẩm thương mại và xuất khẩuKhoa Y Dược, ĐHQGHNCông ty Cổ phần Dược phẩm Quảng Bình
41.           Hợp đồng tư vấn thực hiện chương trình điều tra các loài quý hiếm và nâng cao năng lực cán bộ về đa dạng sinh học (thuộc dự án thủy điện Trung Sơn)/Đặng Anh Tuấn (2014-2017)Viện TN&MTCông ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn, hợp đồng dịch vụ
42.           Thỏa thuận hợp tác trong đào tạo, dịch vụ pháp lý, trao tặng học bổng cho sinh viênKhoa Luật – ĐHQGHNCông ty Luật Vietthink
43.           Triển khai đề tài “Từ điển địa danh hành chính Thăng Long – Hà Nội”/ PGS.TS Nguyễn Thị Việt Thanh (2015).Viện VNH&KHPTNhà xuất bản Hà Nội
44.           Đề án “Điều tra, sưu tầm tư liệu”/ PGS.TS Vũ Văn QuânViện VNH&KHPTNhà xuất bản Hà Nội
45.           Mở lớp bồi dưỡng kiến thức lịch sử văn hóa tại các địa phương như Bình Định, Kiên Giang, Hà Tĩnh (2015).Viện VNH&KHPTNgân hàng BIDV
46.           Khai phá quan điểm và phân tích ý kiến cho sản phẩm điện thoại Samsung tại thị trường Việt Nam.Chủ trì: PGS. TS. Lê Anh CườngTrường Đại học Công nghệSamsung
47.           Phát triển bộ nhận dạng ngôn ngữ cử chỉ sử dụng phương pháp mô hình với cảm biến ảnh RGB-D.Chủ trì: TS. Phạm Minh TriểnTrường Đại học Công nghệSamsung
48.           Hệ thống hỗ trợ lái xe mô tô dựa trên các cảm biến của điện thoại thông minh.Chủ trì: PGS. TS. Nguyễn Hà NamTrường Đại học Công nghệSamsung
49.           Nghiên cứu và phát triển phương pháp và công cụ liên quan tới các kiểm thử phần mềm.Chủ trì: PGS. TS. Phạm Ngọc HùngTrường Đại học Công nghệTập đoàn Toshiba
50.           Thu tập và gán nhãn dữ liệu video theo loại nhiễu chuyển động.Chủ trì: PGS. TS. Lê Thanh HàTrường Đại học Công nghệCông ty CP VP9 Việt Nam
51.           Hợp tác Toshiba-UET LSI.Chủ trì: PGS. TS. Trần Xuân TúTrường Đại học Công nghệTập đoàn Toshiba

CÁC NHIỆM VỤ KH&CN HỢP TÁC VỚI CÁC ĐỊA PHƯƠNG

TTTên nhiệm vụ/ Chủ nhiệmĐơn vị chủ trìĐối tác
1.              Nghiên cứu phát triển công nghệ chuyển hóa phụ phẩm dứa thành khí sinh học (biogas) và sử dụng phế phẩm của quá trình này để sản xuất hữu cơ vi sinhTS. Phan Thị Tuyết MaiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Khoa học và Công nghệ Ninh Bình
2.              Gói thầu: Điều tra, khảo sát, đánh giá hiện trạng và đề xuất các giải pháp ngăn chặn, kiểm soát các loài sinh vật ngoại lai xâm hại trên địa bàn tỉnh Tuyên QuangPGS.TS. Nguyễn Văn VịnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Tuyên Quang
3.              Gói thầu số 2: Tư vấn cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030. Thuộc Dự án: Cập nhật kế hoạch hành động ứng phó với biến đổi khí hậu tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030PGS.TS. Nguyễn Văn VịnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa
4.              Gói thầu số 2: Tư vấn khảo sát, lập quy hoạch chung xây dựng. Dự án: Lập Quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Thanh Hóa đến năm 2025, định hướng đến 2030PGS.TS. Nguyễn Văn VịnhTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Tài nguyên và Môi trường Thanh Hóa
5.              Thành lập khu bảo tồn đất ngập nước Đồng Rui – Tiên Yên, tỉnh Quảng NinhGS.TS. Nguyễn Cao HuầnTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh
6.              Nghiên cứu thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển tỉnh Phú YênGS.TS. Nguyễn Cao HuầnTrường Đại học Khoa học Tự nhiênChi cục Biển và Hải đảo tỉnh Phú Yên
7.              Chuẩn hóa các kết quả nghiên cứu về địa kỹ thuật – môi trường thành phố Hà Nội phục vụ công tác quản lý tài nguyên, quy hoạch, xây dựng và sử dụng đất hiệu quả, bền vữngPGS.TSKH. Trần Mạnh LiểuTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Khoa hoc và Công nghệ
Hà Nội
8.              Nghiên cứu chế tạo hệ thống đồng bộ xử lý nước ngầm có hàm lượng asen cao, sử dụng cho ăn uống, quy mô phân tán, cấp cho các vùng nông thôn ngoại thành Hà Nội với chi phí thấpPGS.TS. Nguyễn Mạnh KhảiTrường Đại học Khoa học Tự nhiênSở Khoa hoc và Công nghệ
Hà Nội
9.              Xây dựng Trung tâm Kiểm định – Đánh giá Giáo dục của thành phốTrường ĐHGDTỉnh Nghệ An
10.           Tăng cường năng lực và chất lượng đào tạo cho các Trường Đại học/Cao đẳng ở Hòa BìnhTrường ĐHGDTỉnh Hòa Bình
11.           Hợp tác phát triển chương trình, phát triển chuyên môn nghiệp vụ cho giáo viên và là cơ sở thực hành cho giáo sinh của trường Đại học Giáo dục, ĐHQGHNTrường ĐHGDTrường Olympia
12.           Bồi dưỡng đổi mới cho cán bộ quản lý giáo dục tại Tỉnh Vĩnh PhúcTrường ĐHGDTỉnh Vĩnh Phúc
13.           Hợp đồng “Lập và trình hồ sơ Vườn Quốc gia  Bái Tử Long thành Vườn Di sản ASEAN”Hoàng Văn Thắng (2014-2015)Viện TN&MTTỉnh Quảng Ninh, hợp đồng dịch vụ
14.           Đánh giá tác động môi trường Chiến lược Quy hoạch phát triển kinh tế-xã hội tỉnh Quảng Nam đến 2020 tầm nhìn 2030Phạm Việt Hùng (2014-2015)Viện TN&MTUBND tỉnh Quảng Nam
15.           Xây dựng quy hoạch bảo tồn đa dạng sinh học tỉnh Vĩnh Phúc đến năm 2020 tầm nhìn đến 2030/Phạm Việt Hùng (2016-2017)Viện TN&MTUBND tỉnh Vĩnh Phúc
16.           Những giải pháp chủ yếu phát triển thông tin đối ngoại của Thủ đô Hà Nội đến năm 2020; GS.TS Phạm Quang MinhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănSở Khoa học Công nghệ TP Hà Nội
17.           Danh nhân Bùi Văn Dị – Cuộc đời và sự nghiệp; GS.TS Nguyễn Văn KhánhTrường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân vănSở Khoa học Công nghệ Tỉnh Hà Nam
18.           Hỗ trợ thực hiện Dự án “Hỗ trợ các nguyên tắc tranh tụng trong tư pháp hình sự ở Việt Nam”Khoa Luật – ĐHQGHNUNDP
19.           Tổ chức hội nghị Thái học tòan quốc lần thứ VII (3/2015)Viện VNH&KHPTTỉnh Lai Châu
20.           Biên soạn “Địa chí Đông Anh”/ GS.TS Nguyễn Quang NgọcViện VNH&KHPT    Huyện ủy, UBND huyện Đông Anh
21.           Đề tài “Xây dựng mô hình quản lý và bảo vệ môi trường dựa trên văn hóa cộng đồng ở một số làng nghề của tỉnh Thái Bình”/ TS Phạm Văn Lợi (3/2015)Viện VNH&KHPTSở KHCN tỉnhThái Bình
22.           Đề tài “Uông Bí đất và người”/ GS.TS Phạm Hồng Tung (7/2014-4/2015)Viện VNH&KHPTThành ủy thành phố Uông Bí
23.           Tổ chức “ Hội thảo khoa học Nguyễn Thiện Thuật” (2016)Viện VNH&KHPTPhối hợp với huyện Mỹ Hào, tỉnhHưng Yên
24.           Đề tài “Ứng dụng mạng không gian để hỗ trợ phát triển du lịch tỉnh Quảng Bình”/ TS. Lê Đình Tân (2017)Viện VNH&KHPTSở Du lịch tỉnh Quảng Bình
25.           Hội nghị Quốc gia về Thái học lần thứ VIII (5/2017)Viện VNH&KHPTUBND tỉnh Nghệ An
26.           “Đánh giá sự hài lòng của học sinh và cha mẹ học sinh trong các trường trung học cơ sở tại thành phố Hà Nội”Chủ nhiệm đề tài: TS. Ngô Thanh HuệThời gian thực hiện: 2016-2018Khoa Quốc tếTrường ĐH KHXH&NV; Trường ĐH Thủ Đô Hà Nội; Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận Cầu Giấy; Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Ba Vì
27.           Nghiên cứu nâng cao hệ thống xử lý nước thải sinh hóa – PGS.TS Cao Thế HàChương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Môi trường – Trường ĐHVNCông ty TNHH gang thép Hưng Nghiệp Formosa Hà Tĩnh
28.           Hệ thống xử lý và tái chế nước thải – PGS. TS Cao Thế HàChương trình Thạc sĩ Kỹ thuật Môi trường – Trường ĐHVNTrung tâm nghiên cứu và phát triển, Công ty CP Giấy An Bình
29.           Xây dựng hệ thống dịch tự động hỗ trợ việc dịch các tài liệu giữa tiếng Việt và tiếng Nhật nhằm giúp các nhà quản lý và các doanh nghiệp Hà Nội tiếp cận và làm việc hiệu quả với thị trường Nhật Bản.Chủ trì: PGS. TS. Nguyễn Phương TháiTrường Đại học Công nghệSở KH&CN Hà Nội
30.           Nghiên cứu chế tạo hệ vật liệu epoxy biến tính và công nghệ phủ bảo vệ bằng epoxy biến tính có tính năng chống ăn mòn cao, gia cường, sử dụng làm ống thoát nước thải đô thị.Chủ trì: TS. Đinh Văn ChâuTrường Đại học Công nghệSở KH&CN Hà Nội
31.           Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và triển khai ứng dụng hệ thống tự động hóa phục vụ cảnh báo, giám sát và điều hành cho hệ thống truyền hình cáp hữu tuyến tại TP. Hà Nội.Chủ trì: PGS. TS. Phạm Mạnh ThắngTrường Đại học Công nghệSở KH&CN Hà Nội

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *