>>> Các Phòng thí nghiệm trọng điểm
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1036/QĐ-ĐHQGHN ngày 15/4/2016 của Giám đốc ĐHQGHN)
STT | ĐƠN VỊ / TÊN PHÒNG THÍ NGHIỆM |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
1. | Phòng thí nghiệm Khoa học dữ liệu |
2. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý đại cương |
3. | Phòng thí nghiệm Cơ sở Hoá học |
4. | Phòng thực hành Hóa sinh và Sinh học phân tử |
5. | Phòng thực hành Sinh học Tế bào |
6. | Phòng thực hành Động vật có xương sống và Sinh thái học |
7. | Phòng thực hành Đa dạng sinh học |
8. | Bảo tàng sinh học |
9. | Bảo tàng Địa chất |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
10. | Phòng thí nghiệm Khoa học dữ liệu |
11. | Phòng thí nghiệm bộ môn Cơ học |
12. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý lý thuyết |
13. | Phòng thí nghiệm bộ môn Tin Vật lý |
14. | Phòng thí nghiệm Vật lý Năng lượng cao và Vũ trụ học |
15. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý chất rắn |
16. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý nhiệt độ thấp |
17. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý Vô tuyến và Điện tử |
18. | Phòng thí nghiệm bộ môn Quang lượng tử |
19. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật lý địa cầu |
20. | Phòng thí nghiệm Tính toán trong Khoa học Vật liệu |
21. | Phòng thí nghiệm Khoa học Vật liệu đại cương |
22. | Phòng thí nghiệm Khoa học và công nghệ Vật liệu tiên tiến |
23. | Phòng thí nghiệm Công nghệ hạt nhân |
24. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hóa học dầu mỏ |
25. | Trung tâm Hóa dầu |
26. | Phòng thí nghiệm Hóa môi trường |
27. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hóa phân tích |
28. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hóa lý |
29. | Trung tâm Ứng dụng Tin học trong Hóa học |
30. | Phòng thí nghiệm Hóa dược |
31. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hóa vô cơ |
32. | Phòng thí nghiệm Hóa phóng xạ |
33. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hóa hữu cơ |
34. | Phòng thí nghiệm Công nghệ Kỹ thuật Hoá học |
35. | Phòng thí nghiệm bộ môn sinh lý học thực vật và hóa sinh |
36. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vi sinh vật học |
37. | Phòng thí nghiệm bộ môn Di truyền học |
38. | Phòng thí nghiệm bộ môn Sinh học tế bào |
39. | Phòng thí nghiệm bộ môn Sinh lý học và sinh học người |
40. | Phòng thí nghiệm Sinh Y |
41. | Phòng thí nghiệm bộ môn Động vật có xương sống |
42. | Phòng thí nghiệm bộ môn Động vật không xương sống |
43. | Phòng thí nghiệm bộ môn Thực vật học |
44. | Phòng thí nghiệm Sinh thái học & Sinh học môi trường |
45. | Phòng thí nghiệm bộ môn Địa nhân văn và Kinh tế sinh thái |
46. | Phòng thí nghiệm Tài nguyên thiên nhiên, Con người và Quy hoạch lãnh thổ |
47. | Phòng thí nghiệm bộ môn Địa mạo và địa lý - môi trường biển |
48. | Phòng thí nghiệm bộ môn Sinh thái cảnh quan và Môi trường |
49. | Phòng thí nghiệm bộ môn Bản đồ - Viễn thám |
50. | Phòng thí nghiệm bộ môn Công nghệ Địa chính |
51. | Phòng thí nghiệm Nghiên cứu quy hoạch phát triển nông thôn và đô thị |
52. | Phòng thí nghiệm bộ môn Địa chất môi trường |
53. | Phòng thí nghiệm Địa chất và Tài nguyên địa chất |
54. | Phòng thí nghiệm Địa chất biển và Địa chất dầu khí |
55. | Phòng thí nghiệm bộ môn Địa kỹ thuật |
56. | Phòng thí nghiệm bộ môn Khí tượng và Biến đổi khí hậu |
57. | Phòng thí nghiệm bộ môn Thủy văn và Tài nguyên nước |
58. | Phòng thí nghiệm bộ môn Khoa học và Công nghệ biển |
59. | Phòng thí nghiệm bộ môn Sinh thái Môi trường |
60. | Phòng thí nghiệm Khoa học Đất và Môi trường |
61. | Phòng thí nghiệm bộ môn Công nghệ môi trường |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, Trọng điểm | |
62. | Trung tâm Tính toán Hiệu năng cao |
63. | Trung tâm Nano và Năng lượng |
64. | Phòng thí nghiệm Vật liệu từ nhiệt và Nhiệt điện |
65. | Trung tâm Khoa học Vật liệu |
66. | Phòng thí nghiệm Máy gia tốc |
67. | Trung tâm nghiên cứu Phát triển và Ứng dụng Khoa học Phân tích |
68. | Trung tâm Công nghệ Môi trường và Phát triển bền vững |
69. | Phòng thí nghiệm Phân tích Cấu trúc và Định lượng |
70. | Trung tâm nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ Hóa học |
71. | Trung tâm nghiên cứu Khoa học sự sống |
72. | Phòng thí nghiệm nghiên cứu Địa lý tài nguyên, Môi trường và Tai biến thiên nhiên |
73. | Trung tâm nghiên cứu ứng dụng Viễn thám và Hệ thông tin địa lý |
74. | Trung tâm nghiên cứu Biển và Đảo |
75. | Phòng thí nghiệm Địa chất, Địa kỹ thuật và Giảm thiểu tai biến |
76. | Trung tâm Địa chất ứng dụng |
77. | Trung tâm Động lực học Thủy khí Môi trường |
78. | Trung tâm nghiên cứu Quan trắc và Mô hình hóa Môi trường |
79. | Phòng thí nghiệm Phân tích Môi trường |
80. | Phòng thí nghiệm trọng điểm về phát triển năng lượng sinh học |
81. | Phòng thí nghiệm trọng điểm Vật liệu tiên tiến ứng dụng trong Phát triển xanh |
82. | Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ phân tích phục vụ Kiểm định môi trường và An toàn thực phẩm |
83. | Phòng thí nghiệm trọng điểm Khoa học tính toán đa tỉ lệ cho các hệ phức hợp |
84. | Phòng thí nghiệm trọng điểm về Địa môi trường và Ứng phó Biến đổi khí hậu |
85. | Phòng thí nghiệm Trọng điểm Công nghệ Enzym và Protein |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
86. | Bảo tàng Nhân học |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
87. | Phòng Thực nghiệm Tâm lý học |
88. | Phòng Thực hành Khoa Xã hội học |
89. | Phòng Thư viện thực hành |
90. | Trung tâm Nghiên cứu Trung Quốc |
91. | Trung tâm Hàn ngữ Sejong Hà Nội |
92. | Phòng thực hành khách sạn, lữ hành và tổ chức sự kiện |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, Trọng điểm | |
93. | Phòng thực nghiệm Giám định xã hội |
94. | Viện chính sách và quản lý |
95. | Trung tâm Nghiên cứu và ứng dụng Văn hóa nghệ thuật |
96. | Trung tâm Nghiệp vụ báo chí truyền thông và bảo tồn văn hóa |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
97. | Trung tâm máy tính |
98. | Phòng máy tính |
99. | Phòng thực hành Cơ sở Điện tử Truyền thông |
100. | Phòng thực hành Chuyên đề Điện tử Truyền thông |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
101. | Phòng thí nghiệm bộ môn Khoa học Máy tính |
102. | Phòng thí nghiệm Xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
103. | Phòng thí nghiệm bộ môn Truyền thông và Mạng máy tính |
104. | Phòng thí nghiệm An toàn Thông tin |
105. | Phòng thí nghiệm bộ môn Chuyên đề Công nghệ Phần mềm |
106. | Phòng thí nghiệm Hệ thống nhúng |
107. | Phòng thí nghiệm UET - Toshiba |
108. | Phòng thí nghiệm bộ môn Các Hệ thống Thông tin |
109. | Phòng thí nghiệm Công nghệ tri thức |
110. | Phòng thí nghiệm bộ môn Khoa học và Kỹ thuật tính toán |
111. | Phòng thí nghiệm Tương tác người - máy |
112. | Phòng thí nghiệm Tin sinh học |
113. | Phòng thí nghiệm bộ môn Điện tử và Kỹ thuật máy tính |
114. | Phòng thí nghiệm Điều khiển tự động và Robotics |
115. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vi cơ điện tử và vi hệ thống |
116. | Phòng thí nghiệm Tín hiệu và hệ thống |
117. | Trung tâm Nghiên cứu Điện tử - Viễn thông |
118. | Phòng thí nghiệm bộ môn Thông tin vô tuyến |
119. | Phòng thí nghiệm bộ môn Hệ thống viễn thông |
120. | Phòng thí nghiệm bộ môn Công nghệ cơ - điện tử |
121. | Phòng thí nghiệm Cơ điện tử và thuỷ khí công nghiệp |
122. | Phòng thí nghiệm Hệ thống điều khiển phân tán |
123. | Phòng thí nghiệm bộ môn Công nghệ Biển và Môi trường |
124. | Phòng thí nghiệm Vật liệu và kết cấu tiên tiến |
125. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật liệu và linh kiện từ tính nano |
126. | Phòng thí nghiệm Vật liệu và linh kiện lai |
127. | Phòng thí nghiệm thực hành quang tử |
128. | Phòng thí nghiệm bộ môn Công nghệ nano sinh học |
129. | Phòng thí nghiệm bộ môn Vật liệu và linh kiện bán dẫn nano |
130. | Phòng thí nghiệm Công nghệ năng lượng |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, Trọng điểm | |
131. | Trung tâm Công nghệ Tích hợp liên ngành Giám sát hiện trường |
132. | Phòng thí nghiệm Cơ học kỹ thuật và Tự động hóa |
133. | Phòng thí nghiệm trọng điểm Công nghệ micro và nano |
134. | Phòng thí nghiệm trọng điểm Hệ thống tích hợp thông minh |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
135. | Trung tâm Khảo thí và Kiểm định chất lượng |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
136. | Trung tâm Giáo dục ngoại ngữ và Đảm bảo chất lượng |
137. | Trung tâm Ngôn ngữ và Quốc tế học |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, Trọng điểm | |
138. | Phòng Studio thiết kế và sản xuất tư liệu trong dạy và học Ngoại ngữ |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
139. | Trung tâm Hệ thống thông tin kinh tế và quản lý |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
140. | Trung tâm nghiên cứu Kinh tế phát triển |
141. | Trung tâm nghiên cứu Quản trị kinh doanh |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, Trọng điểm | |
142. | Viện nghiên cứu kinh tế và chính sách |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
143. | Phòng thí nghiệm thực hành Toán học |
144. | Phòng thực hành Lý, Hóa, Sinh |
145. | Phòng Thực hành Văn Sử |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
146. | Phòng thí nghiệm chuyên đề Toán học |
147. | Phòng thí nghiệm chuyên đề Lý, Hóa, Sinh |
148. | Trung tâm Nhân chủng và Phát triển trí tuệ |
149. | Phòng thí nghiệm Chuyên đề Ngữ văn, Lịch sử |
150. | Trung tâm nghiên cứu ứng dụng Khoa học Giáo dục |
151. | Trung tâm Đảm bảo Chất lượng Giáo dục |
152. | Trung tâm Thông tin hướng nghiệp và nghiên cứu, ứng dụng tâm lý |
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
153. | Phòng nghiên cứu chuyên đề Chính sách công |
154. | Phòng nghiên cứu chuyên đề Quản trị kinh doanh |
155. | Phòng nghiên cứu chuyên đề Khu vực học |
156. | Phòng thí nghiệm Công nghệ Nano |
157. | Phòng thí nghiệm Kỹ thuật hạ tầng |
158. | Phòng thí nghiệm Kỹ thuật môi trường |
VIỆN VI SINH VẬT VÀ CÔNG NGHỆ SINH HỌC | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
159. | Phòng thí nghiệm Công nghệ Enzyme & Protein |
160. | Phòng thí nghiệm Sinh thái Vi sinh vật |
161. | Phòng thí nghiệm nghiên cứu phát triển công nghệ cao |
162. | Phòng thí nghiệm Công nghệ lên men & phát triển sinh phẩm |
163. | Phóng thí nghiệm Công nghệ Nấm lớn |
164. | Phòng thí nghiệm Sinh học Tảo |
165. | Xưởng sản xuất thực nghiệm |
166. | Phòng thí nghiệm Cải biến di truyền vi sinh vật |
167. | Trung tâm phân tích, kiểm nghiệm vi sinh vật và sinh phẩm |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, trọng điểm | |
168. | Bảo tàng giống chuẩn Vi sinh vật Việt Nam |
169. | Trung tâm nguồn gen Vi sinh vật Y học |
VIỆN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
170. | Phòng thí nghiệm Cơ sở dữ liệu và Hệ thống thông tin |
171. | Phòng thí nghiệm An toàn hệ thống thông tin |
172. | Phòng thí nghiệm Mạng và truyền thông |
173. | Phòng thí nghiệm Công nghệ nhận dạng và xử lý ngôn ngữ tự nhiên |
174. | Phòng thí nghiệm Công nghệ đa phương tiện và thực tại ảo |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, trọng điểm | |
175. | Phòng thí nghiệm Khoa học tính toán |
VIỆN VIỆT NAM HỌC VÀ KHOA HỌC PHÁT TRIỂN | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
176. | Phòng nghiên cứu Khu vực học |
177. | Phòng nghiên cứu Khoa học phát triển |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, trọng điểm | |
178. | Trung tâm nghiên cứu Hà Nội học |
KHOA Y DƯỢC | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
179. | Phòng thí nghiệm Y dược học cơ sở |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
180. | Phòng thí nghiệm Điều dưỡng và Huấn luyện kỹ năng |
181. | Phòng thí nghiệm Y Dược cộng đồng và Y học dự phòng |
182. | Phòng thí nghiệm Kỹ thuật Y học |
183. | Phòng thí nghiệm Dược lý và Dược lâm sàng |
184. | Phòng thí nghiệm Hóa dược và Kiểm nghiệm thuốc |
185. | Phòng thí nghiệm Dược liệu và Dược học cổ truyền |
186. | Phòng thí nghiệm Bào chế và Công nghệ Dược |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, trọng điểm | |
187. | Phòng thí nghiệm Y học chẩn đoán và kỹ thuật cận lâm sàng tiên tiến |
188. | Phòng thí nghiệm Công nghệ gen phục vụ Y học cá thể và phát triển thuốc |
189. | Phòng thí nghiệm Dược |
190. | Vườn Dược liệu |
191. | Trung tâm nghiên cứu lâm sàng và đánh giá tương đương sinh học |
KHOA LUẬT | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
192. | Trung tâm nghiên cứu Quyền con người và quyền công dân |
193. | Trung tâm nghiên cứu Hiến pháp và Tổ chức nhà nước |
194. | Trung tâm nghiên cứu xã hội học pháp luật |
195. | Trung tâm nghiên cứu và hỗ trợ pháp lý |
196. | Trung tâm Luật so sánh |
197. | Trung tâm nghiên cứu Luật hình sự và tội phạm học |
198. | Trung tâm Luật biển và Hàng hải |
199. | Trung tâm nghiên cứu và hỗ trợ về pháp luật Sở hữu trí tuệ |
KHOA QUỐC TẾ | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
200. | Phòng thực hành Máy tính |
201. | Phòng thực hành Nội dung đa phương tiện |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
202. | Phòng thí nghiệm Hệ thống thông tin và kĩ thuật máy tính |
203. | Phòng thí nghiệm Mô phỏng các nghiệp vụ ngân hàng |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Mục tiêu, trọng điểm | |
204. | Trung tâm tư vấn, nghiên cứu các vấn đề toàn cầu hóa và hướng nghiệp |
205. | Trung tâm nghiên cứu Quản trị Kinh doanh và tài chính |
KHOA SAU ĐẠI HỌC | |
Phòng thí nghiệm thực hành cơ sở | |
206. | Phòng thí nghiệm thực hành liên ngành |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
207. | Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công nghệ liên ngành |
VIỆN QUỐC TẾ PHÁP NGỮ | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
208. | Phòng thí nghiệm Điện tử, truyền thông và kỹ thuật máy tính |
209. | Phòng thí nghiệm Mô hình hóa và mô phỏng tin học các hệ thống phức tạp |
VIỆN NGHIÊN CỨU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |
Trung tâm / Phòng thí nghiệm Chuyên đề | |
210. | Phòng thí nghiệm Phân tích Môi trường |