Danh sách Bằng độc quyền sáng chế / Giải pháp hữu ích thuộc quyền sở hữu Đại học Quốc gia Hà Nội từ 2009 – 2018
TT | Tên sản phẩm | Tác giả | Đăng kí sở hữu trí tuệ | Đơn vị | Ghi chú |
1 | Khẩu trang | Phạm Văn Nho | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng:2-0000782-000 |
2 | Phương pháp chiết tách hỗn hợp ent-kauran ditecpenoit có tác dụng chống viêm từ lá cây khổ sâm Bắc Bộ (Croton Tonkinensis Gagnep, Euphorbiaceae) | Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang, Văn Ngọc Hướng, Đào Văn Phan | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng:1-0009226-000 |
3 | Phương pháp điều chế dung dịch nano kim loại quý dạng keo bằng điện hóa siêu âm | Nguyễn Hoàng Hải, Huỳnh Đăng Chính, Nguyễn Hoàng Lương, Trần Quốc Tuấn, Lưu Mạnh Quỳnh, Nguyễn Ngọc Long, Nguyễn Duy Thiện | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng:2-0000963-000 |
4 | Phương pháp chiết tách các hợp chất ent-kauran ditecpenoit có tác dụng chống và dự phòng ung thư từ lá cây khổ sâm Bắc Bộ Croton Tonkinensis Gagnep | Phan Tống Sơn, Phan Minh Giang, Trần Văn Hanh | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng:1-0010863-000 |
5 | Polymeres de poly (acrylate de N-alkyle) set leur utilization comme abaisseurs de point decoulement de petrole. | Andre Margailan, Christine Bressy, Dong The Nguyen, Luu Van Boi | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | France Patent Fr2982872: 24/5/2013. Cộng hòa Pháp. |
6 | Hợp chất 3-[(2-METOXYPHENYL) CARBAMOYL] NAPHTALEN-2-YL ALPHA-CLOPROPIONAT | Lưu Văn Bôi,Nguyễn Anh Trí, Phạm Hoài Thu, Trần Văn Tính | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng1-0012758-000 |
7 | Bộ Kit thử và phương pháp xác định nhanh amoni trong các nguồn nước cấp cho sinh hoạt và ăn uống | Đồng Kim Loan, Trần Thị Hồng, Trần Hồng Côn | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng1-0014798-000 |
8 | Kit dùng để tách chiết ADN của vi khuẩn lao và quy trình chế tạo Kit này | Đào Văn Quý, Nguyễn Minh Hiếu, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Hải, Nguyễn Hoàng Lương | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001780-000 |
9 | Quy trình sản xuất Tetrodotoxin từ vi sinh vật | Bùi Thu Hiền, Đào Thị Lương, Nguyễn Hữu Hoàng | Bằng độc quyền Sáng chế | Viện Vi sinh vật và Công nghệ Sinh học | 2015 |
10 | Hệ thống hỗ trợ biên dịch Bocohan (BOCOHAN) | Nguyễn Ái Việt | Viện Công nghệ Thông tin | 2009 | |
11 | Phần mềm “Bộ công cụ Việt” | Nguyễn Ái Việt | Viện Công nghệ Thông tin | 2009 | |
12 | Phần mềm ứng dụng hỗ trợ phát triển thực tại ảo | Đỗ Năng Toàn | Viện Công nghệ Thông tin | 2014 | |
13 | Phần mềm thư viện Virtual reality Core IOIT-VR Developer 1.0 | Đỗ Năng Toàn | Viện Công nghệ Thông tin | 2014 | |
14 | Hệ thống bảo vệ an ninh dữ liệu cho mạng nội bộ khu truy cập internet và làm việc từ xa | Nguyễn Ái Việt | Viện Công nghệ Thông tin | 2015 | |
15 | Vật liệu compozit polyme sợi thủy tinh chứa các thành phần như sau: hạt titan oxit; sợi thủy tinh; nhựa polyeste được đóng rắn | Nguyễn Đình Đức | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường Đại học Công nghệ | Số bằng:2-0001348 |
16 | Bacillus aquimaris SH6 | Nguyễn Thị Vân Anh | Đăng ký nhãn hiệu | Trường ĐHKHTN | Số đơn:4-2014-189134-2014-189144-2014-18915 |
17 | Bacillus marisflavi SH8 | ||||
18 | Bacillus aquimaris CH9 | ||||
19 | Máy phát tín hiệu dải rộng dùng cho radar thế hệ mới | Bạch Gia Dương | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHCN | Số bằng2-0001377-000 |
20 | Cảm biến đo độ dẫn không tiếp xúc dạng thu nhỏ dùng cho kỹ thuật điện di mao quản | Phạm Hùng Việt, Dương Hồng Anh, Mai Thanh Đức | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001539-000 |
21 | Quy trình sản xuất dòng tế bào biểu hiện thụ thể neurokinin-1 của người (HNK1R) | Đinh Đoàn Long, Võ Thị Thương Lan, Hoàng Thị Mỹ Nhung, Phạm Thị Hồng Nhung, Trịnh Tất Cường | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng:1-0017266 |
22 | Quy trình sử dụng thiết bị pin nhiên liệu vi sinh vật để đánh giá nhanh chất lượng nước thải sau xử lý | Phạm Thế Hải, Nguyễn Quang Huy, Bùi Thị Việt Hà, Nguyễn Thị Thu Thủy | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001797 |
23 | Hệ diện di mao quản xách tay tự động hai kênh dùng cho phân tích đồng thời cả ion mang điện âm và ion mang điện dương | Phạm Hùng Việt, Dương Hồng Anh, Mai Thanh Đức | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | Số bằng1-0018379-000 |
24 | Quy trình tạo mẫu chuẩn để phát hiện các đột biến điểm ở bệnh nhân nghi mắc ty thể | Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Văn Minh, Phùng Bảo Khánh, Vũ Thị Thu, Trịnh Hồng Thái | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001894 |
25 | Phương pháp và thiết bị thu nhận ánh sáng mặt trời | Nguyễn Trần Thuật, Nguyễn Hoàng Hải, Hoàng Chí Hiếu, Trần Thế Vinh | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | 2018 |
26 | Focusing Lens Coupled With Optical Fiber And Sunlight Receiving Devices Using These Lenses | Nguyễn Trần Thuật, Hoàng Chí Hiếu, Hồ Đức Quân, Nguyễn Quang Quân, Nguyễn Hoàng Hải. | Bằng độc quyền Sáng chế | Trường ĐHKHTN | US 20180094786A1(United States) |
27 | Quy trình sản xuất bộ KIT đếm tế bào LYMPHO T CD4+ và T CD8+ | Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001640 |
28 | Hợp chất Poly (maleic-co-alpha-hexandencen) để làm chất phụ gia cho nhiên liêu sinh học từ dầu cọ | Phan Thị Tuyết Mai, Nguyễn Thị Hạnh, Hoàng Thị Nhung | Bằng độc quyền Giải pháp hữu ích | Trường ĐHKHTN | Số bằng2-0001694 |
Danh sách sản phẩm đăng ký sở hữu trí tuệ của ĐHQGHN
TT | Tên sản phẩm | Tác giả | Đơn vị | Đăng kísở hữu trí tuệ |
1 | Phương pháp chế tạo điôt phát quang hữu cơ | Nguyễn Năng Định | Trường Đai học Công nghệ | Giải pháp hữu ích |
2 | Quy trình thu hồi đồng từ bản mạch điện tử thải bỏ | Bùi Duy Cam | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
3 | Quy trình sản xuất đầu dò AND dùng để xác định sản phẩm bị metyl hóa của phản ứng MS-PCR | Võ Thị Thương Lan | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
4 | Kit dùng để xác định đoạn ADN của ty thể bị mất và quy trình xác định đoạn ADN của ty thể bị mất nhờ sử dụng kit này | Trịnh Hồng Thái, Đỗ Minh Hà, Nguyễn Thị Tú Linh, Phạm Thị Bích, Lê Lan Phương, Nguyễn Thị Hồng Nhung, Tô Thị Vân Anh | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
5 | Quy trình tinh sạch dehalogenaza từ chủng vi khuẩn phân hủy muối natri 2,2-diclopropionat tại Việt Nam | Nguyễn Quang Huy | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
6 | Quy trình phân lập chủng vi sinh vật có hoạt tính phân giải hợp chất clo hữu cơ | Nguyễn Quang Huy | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
7 | Quy trình chiết hợp chất Axit Ursolic và axit Maslinic có hoạt tính ức chế Enzym Proteaza HIV-1 từ lá ổi (Psidium guajava L.) | Bùi Phương Thuận, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Thị Hồng Loan, Nguyễn Hồng Anh, Phương Thiện Thương, Vũ Văn Tuấn | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
8 | Quy trình tạo mẫu chuẩn để phát hiện các đột biến điểm ở bệnh nhận nghi mắc ty thể | Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Văn Minh, Phùng Bảo Khánh, Vũ Thị Thu, Trịnh Hồng Thái | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
9 | Quy trình tạo bào tử Bacillus Subtilis biểu hiện protein dung hợp Cotb-streptavidin và bào tử được tạo ra từ quy trình này | Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
10 | Quy trình tạo bảo tử Bacillus subtilis biểu hiện protein dung hợp CotB-VB28 để phòng ngừa bệnh đốm trắng ở tôm và bào tử được tạo ra từ quy trình này | Nguyễn Thị Vân Anh, Simon Michael Cutting, Phan Tuấn Nghĩa, Phạm Kiên Cường | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
11 | Chủng Bacillus Subtilis Vtcc-b-51 và chế phẩm Probiotic chứa chủng này | Dương Văn Hợp, Hoàng Văn Vinh | Viện Ví sinh vật & Công nghệ Sinh học | Giải pháp hữu ích |
12 | Quy trình sản xuất Tetrodotoxin từ vi sinh vật | Bùi Thu Hiền, Đào Thị Lương, Nguyễn Hữu Hoàng | Viện Ví sinh vật & Công nghệ Sinh học | Giải pháp hữu ích |
13 | Cảm biết nhạy từ trường dựa trên hiệu ứng từ giảo-áp điện và phương pháp chế tạo, và linh kiện cảm biến | Nguyễn Hữu Đức, Đỗ Thị Hương Giang | Trường Đai học Công nghệ | Sáng chế |
14 | Hệ thống tưới nước tự động sử dụng năng lượng mặt trời có kết nối Internet vạn vật | Lê Quang Thảo | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
15 | Hệ thống quan trắc và cảnh báo sớm nguy cơ trượt lở đất | Vũ Văn Tích, Lê Quang Thảo, Đinh Thị Hải | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
16 | Qui trình thực hiện phản ứng Arms-pcr đa mồi để phát hiện đồng thời 4 loại đột biến ở các mã di truyền 17, 26, 41/42 và 95 của gen Beta Globin gây bệnh thiếu máu Beta Thalassemia | Võ Thị Thương Lan | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
17 | Quy trình dự báo mực nước thủy triều và trích xuất các hằng số điều hòa thủy triều cho khu vực biển Việt Nam | Nguyễn Minh Huấn | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
18 | Cơ chế PEPTIT đặc hiệu để xác định hoạt độ PROTEAZA HIV-1 | Nguyễn Thị Hồng Loan, Phan Tuấn Nghĩa | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
19 | Vật liệu hấp phụ nanocomposit GO/MnO2 ứng dụng trong xử lý môi trường. | Nguyễn Văn Nội, Trần Đình Trinh, Nguyễn Thị Hòa 1-2017-04943 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
20 | Hệ thống xử lý nước thải nhiễm kim loại nặng | Nguyễn Thị Hoàng Hà, Mai Trọng Nhuận, Cao Thế Hà, Trần Đăng Quy | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
21 | Hệ thống thu hoạch nông nghiệp trong nhà kính | Lê Quang Thảo, Nguyễn Văn Nội, Đinh Thị Hải | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
22 | Hệ thống tưới ngầm kết hợp bón phân tự động | Lê Quang Thảo | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
23 | Chủng vi khuẩn Clostridium butyricum ST5 và quy trình lên men sản xuất Hydro sinh học bởi chủng này. | Bùi Thị Việt Hà, Hoàng Thị Vui, Hoàng Hương Diễm, Phạm Đức Ngọc, Trần Mỹ Hạnh, Ngô Anh Tiến | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
24 | KIT tách chiết ADN và/hoặc ARN từ tiêu bản mô cố định bằng Formalin vùi trong Parafin và quy trình sản xuất KIT này. | Nguyễn Thị Vân Anh, Nguyễn Hoàng Nam, Nguyễn Thị Huyền, Chu Văn Sơn, Nguyễn Minh Hiếu, Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hòa Anh | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
25 | Pin mặt trời sử dụng vật liệu CuFeO2 cấu trúc delafoxit và phương pháp chế tạo pin mặt trời này. | Nguyễn Trần Thuật, Thân Thị Cúc, Bùi Bảo Thoa, Nguyễn Minh Hiếu, Nguyễn Thị Bảo Trân, Hoàng Ngọc Lam Hương, Đặng Tuấn Linh, Bùi Văn Điệp | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
26 | Quy trình chế tạo vật liệu xử lý nước nhiễm asen áp dụng cho bể lọc cát | Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Thị Thúy | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
27 | Quy trình sản xuất Enzym Catalaza từ gan bò | Đinh Nho Thái, Nguyễn Thị Hồng Loan | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
28 | Nguồn điện tối ưu năng lượng mặt trời cho các thiết bị đo và quan trắc có kích thích chủ động | Trần Vĩnh Thắng, Nguyễn Anh Đức | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
29 | Quy trình chế tạo vật liệu làm giá thể di động cho bể lọc sinh học từ xơ mướp. | Nguyễn Mạnh Khải, Phạm Thị Thúy, Đặng Thị Thanh Huyền (ĐH Xây dựng) | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
30 | Phương pháp chế tạo vật liệu compozit zeolit HY- photphat hữu cơ và vật liệu compozit zeolit HY-photphat hữu cơ được chế tạo theo phương pháp này | Lê Thanh Sơn, Nguyễn Thị Hương (Viện HH-VL Bộ Quốc phòng), Trần Hồng Côn, Phương Thảo | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
31 | Phương pháp và thiết bị ước lượng mật độ và tốc độ trung bình của các phương tiện cơ giới tham gia giao thông đường bộ | Trần Vĩnh Thắng | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
32 | Quy trình sản xuất arabinoxylan từ cám gạo | Nguyễn Thị Vân Anh, Phan Tuấn Nghĩa, Trần Thị Mỹ (Anabio), Nguyễn Hòa Anh (Anabio). | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
33 | Giải pháp xây dựng hệ thống cảnh báo sớm thiên tai lũ quét sử dụng mạng lưới trạm khí tượng chuyên dùng và hệ thống phần mềm GIS mã nguồn mở | Nguyễn Ngọc Thạch, Phạm Xuân Cảnh (Viện Địa Môi trường), Bùi Quang Thành, Lê Hoàng Sơn, Nguyễn Quốc Huy | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
34 | Hỗn hợp chứa cao chiết của các cây bàn tay ma (HELICIOPSIS TERMINALIS (KURZ) SLEUMER (PROTEACEAE)), giảo cổ lam (GYNOSTEMMA PENTAPHYLLIUM (THUNB.) MAKINO (CUCURBITACEAE)) và cà gai leo (SOLANUM PROCUMBENS LOUR. (SOLANACEAE)), thuốc và thực phẩm bảo vệ sức khỏe chứa hỗn hợp có tác dụng bảo vệ gan và lợi mật. | Phạm Hùng Việt, Nguyễn Quyết Thắng (Hội đông y Bắc Kạn), Trần Văn Ơn (ĐH Dược HN), Nghiêm Đức Trọng (ĐH Dược HN), Nguyễn Thanh Hải (Khoa Y Dược), Bùi Thanh Tùng (Khoa Y Dược), Dương Hồng Anh | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |
35 | Phương pháp chiết tách hợp chất (8’Z)-1,3-DIHYDROXY-5-[16′-(3″,5″-DIHYDROXYPHENYL)-8’HEXADEXEN-1′-YL] BENZEN từ cây bàn tay ma (HELICIOPSIS TERMINALIS (KURZ) SLEUMER (PROTEACEAE)). | Phạm Hùng Việt, Phan Minh Giang, Dương Hồng Anh, Đỗ Thị Việt Hương, Vũ Minh Giang (ĐH Giáo dục) | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Giải pháp hữu ích |
36 | Kit để xác định đột biến trên gen ty thể và quy trình sản xuất kit dùng trong real-time PCR để phát hiện và định lượng đột biến trên gen ty thể | Phan Tuấn Nghĩa, Nguyễn Hòa Anh (ANABIO), Nguyễn Thị Hồng Loan | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên | Sáng chế |